Float banner Left 160x600

Float banner Left 160x600


Trang song ngữ

Tháng Hai 2, 2017 0

Kể từ số báo này, tòa soạn xin giới thiệu tới Quý độc giả một chuyên mục mới: TRANG SONG NGỮ. Mục tiêu của chúng tôi là tạo thêm một “sân chơi” nhỏ để mọi […]

Thành ngữ “das schwarze Schaf sein”

Tháng Một 8, 2017 0

Nghĩa tiếng Đức: jemand, der in einer Gruppe unangenehm auffällt, Außenseiter Nghĩa tiếng Việt: thành viên đơn lẻ, cá biệt, nổi loạn trong một nhóm hoặc những đứa trẻ khác biệt trong một gia đình. […]

Thành ngữ “Schmetterlinge im Bauch haben”

Tháng Một 8, 2017 0

Nghĩa tiếng Đức: verliebt sein, glücklich, aufgeregt, sich leicht fühlen; flatterige Gefühle im Bauch haben Nghĩa tiếng Việt: say nắng, cảm nắng ai đó, xao xuyến Nguồn gốc: Nhà văn người Mỹ Florence Converse (1871-1967) […]

Thành ngữ “Alles in Butter”

Tháng Một 8, 2017 0

Nghĩa tiếng Đức: Alles in Ordnung, Alles klar, keine Probleme Alles ist in bester/guter Butter! = Alles in bester Ordnung! Nghĩa tiếng Việt: Mọi thứ đều ổn Nguồn gốc: Vào thời trung cổ, cốc chén, […]

Thành ngữ “mit allen Wassern gewaschen sein”

Tháng Mười Hai 15, 2016 0

Thành ngữ: “mit allen Wassern gewaschen sein” Nghĩa tiếng Đức: clever, schlau, erfahren, Ahnung haben Nghĩa tiếng Việt: sành sỏi, khôn ngoan lõi đời, kinh nghiệm đầy mình Thành ngữ này được sử dụng rất […]

Thành ngữ “Einen Vogel haben”

Tháng Mười Hai 14, 2016 0

Thành ngữ “Einen Vogel haben” Nghĩa tiếng Đức: verrückt sein, wahnsinnig sein, nicht ganz bei Verstand sein, spinnen Hast du einen Vogel? = Wo hast du nur deinen Kopf? = Spinnst du? = Bist du […]

1 2 3